THÔNG BÁO Về việc mời các đơn vị tham gia báo giá gói thầu “Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất dôi dư do sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, sắp xếp đơn vị hành chính (khu vực Thành phố Hồ Chí Minh cũ)”
Kính gửi: Các đơn vị có năng lực, chuyên môn phù hợp
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng (sau đây viết tắt là Trung tâm) đang triển khai lập dự toán gói thầu “Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất dôi dư do sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, sắp xếp đơn vị hành chính (khu vực Thành phố Hồ Chí Minh cũ)” với các thông tin chi tiết sau:
- Địa điểm thực hiện: Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Nhà và Giám định Xây dựng.
- Nội dung yêu cầu báo giá
Trung tâm thông báo đến các đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm trong công tác thẩm định giá tiến hành khảo sát và gửi bảng báo giá đến Trung tâm để thực hiện công tác Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất bao gồm:
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
1
100B Hùng Vương
Phường An Đông
nhà, đất
1
2
16-18 Nguyễn Thời Trung
Phường An Đông
nhà, đất
1
3
54 Chiêu Anh Các, (Trệt, Lửng, Lầu 1 phía trước, chung cư nhiều sở hữu)
Phường An Đông
nhà, đất
1
4
11 Nguyễn Tri Phương
Phường An Đông
nhà, đất
1
5
17 Nguyễn Duy Dương
Phường An Đông
nhà, đất
1
6
34A Nguyễn Duy Dương (Chung cư)
Phường An Đông
nhà, đất
1
7
954 (trệt nằm trong chung cư Trần Hưng Đạo) Trần Hưng Đạo
Phường An Đông
nhà, đất
1
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
8
138C Nguyễn Tri Phương
Phường An Đông
nhà, đất
1
9
262-264-266 Trần Phú
Phường An Đông
nhà, đất
1
10
55 Bùi Hữu Nghĩa
Phường An Đông
nhà, đất
1
11
123 Bùi Hữu Nghĩa
Phường An Đông
nhà, đất
1
12
23 Nguyễn Văn Đừng
Phường An Đông
nhà, đất
1
13
47 Nguyễn Duy Dương
Phường An Đông
nhà, đất
1
14
01 Đào Tấn
Phường An Đông
nhà, đất
1
15
121 An Bình
Phường An Đông
nhà, đất
1
16
136C Nguyễn Tri Phương
Phường An Đông
nhà, đất
1
17
136E Nguyễn Tri Phương (trệt, lửng, lầu 1) chung cư
Phường An Đông
nhà, đất
1
18
28 đường số 59 phường Thảo Điền
Phường An Khánh
nhà, đất
1
19
24/4/4 Trần Ngọc Diện, phường Thảo Điền
Phường An Khánh
nhà, đất
1
20
586 Đường 6, phường An Phú
Phường An Khánh
nhà, đất
1
21
Không số đường Trần Não, ấp 4, phường An Lợi Đông
Phường An Khánh
nhà, đất
1
22
174/52-54 Nguyễn Thiện Thuật, Phường 3
Phường Bàn Cờ
nhà, đất
1
23
145 Bến Chương Dương (số mới 200 Võ Văn Kiệt)
Phường Bến Thành
nhà, đất
1
24
136G4-G8 Lê Thánh Tôn
Phường Bến Thành
nhà, đất
1
25
Nhà đầu hẻm 41 Nguyễn Văn Tráng
Phường Bến Thành
nhà, đất
1
26
114 Bùi Thị Xuân
Phường Bến Thành
nhà, đất
1
27
Kiot 61-63 Yersin
Phường Bến Thành
nhà, đất
1
28
2A Lê Công Kiều
Phường Bến Thành
nhà, đất
1
29
109Bis Phạm Ngũ Lão
Phường Bến Thành
nhà, đất
1
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
30
72B Bạch Đằng, Phường 14
Phường Bình Thạnh
nhà, đất
1
31
377/53 Minh Phụng
Phường Bình Thới
nhà, đất
1
32
172 Nguyễn Thị Định, KP3, phường Bình Trưng Tây
Phường Bình Trưng
nhà, đất
1
33
61 Đường số 5, phường Cát Lái
Phường Cát Lái
nhà, đất
1
34
40 Khu Đồng Tiến, Nguyễn Trãi
Phường Cầu Ông Lãnh
nhà, đất
1
35
31 Trần Đình Xu
Phường Cầu Ông Lãnh
nhà, đất
1
36
248-250 đường Hồng Bàng
Phường Chợ Lớn
nhà, đất
1
37
33 đường Phú Giáo
Phường Chợ Lớn
nhà, đất
1
38
218/2 đường Trần Hưng Đạo
Phường Chợ Lớn
nhà, đất
1
39
332 đường Trần Hưng Đạo (trệt + lửng + lầu 1)
Phường Chợ Lớn
nhà, đất
1
40
30 đường Trần Văn Kiểu (số mới: 1248 đường Võ Văn Kiệt) (trệt, 04 lầu)
Phường Chợ Lớn
nhà, đất
1
41
44-46 đường An Điềm
Phường Chợ Lớn
nhà, đất
1
42
9B đường Kim Biên
Phường Chợ Lớn
nhà, đất
1
43
187 đường Lương Nhữ Học
Phường Chợ Lớn
nhà, đất
1
44
số 23 Lê Văn Duyệt
Phường Gia Định
nhà, đất
1
45
số 173 Bạch Đằng
Phường Gia Định
nhà, đất
1
46
số 44/8 Nguyễn Văn Đậu
Phường Gia Định
nhà, đất
1
47
số 53 Vũ Tùng
Phường Gia Định
nhà, đất
1
48
số 22/5 Đinh Bộ Lĩnh
Phường Gia Định
nhà, đất
1
49
số 31 Bạch Đằng
Phường Gia Định
nhà, đất
1
50
số 149 Xô Viết Nghệ Tĩnh
Phường Gia Định
nhà, đất
1
51
Cạnh số 98 Lê Văn Duyệt
Phường Gia Định
nhà, đất
1
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
52
số 38/38 Vạn Kiếp
Phường Gia Định
nhà, đất
1
53
số 331 Bùi Hữu Nghĩa
Phường Gia Định
nhà, đất
1
54
số 333 Bùi Hữu Nghĩa
Phường Gia Định
nhà, đất
1
55
số 251 Bùi Hữu Nghĩa
Phường Gia Định
nhà, đất
1
56
185 Lê Quang Định
Phường Gia Định
nhà, đất
1
57
22/1 Đinh Bộ Lĩnh
Phường Gia Định
nhà, đất
1
58
số 57 Vũ Tùng
Phường Gia Định
nhà, đất
1
59
số 91/1A Lê Văn Duyệt
Phường Gia Định
nhà, đất
1
60
số 227/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh
Phường Gia Định
nhà, đất
1
61
số 22 Trịnh Hoài Đức
Phường Gia Định
nhà, đất
1
62
Đường 11, khu phố 18, phường Long Phước, thuộc thửa 16, tờ bản đồ 63
Phường Long Phước
nhà, đất
1
63
hẻm 813, khu phố 20, đường Long Phước, thuộc thửa 38, tờ bản đồ số 75
Phường Long Phước
nhà, đất
1
64
, hẻm 82, đường 2, khu phố 9, phường Long Phước, thuộc thửa 40, tờ bản đồ số 3.
Phường Long Phước
nhà, đất
1
65
số 1F/1 Bình Đông
Phường Phú Định
nhà, đất
1
66
101 Lê Văn Sỹ
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
67
115/33 Lê Văn Sỹ
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
68
125 Lê Văn Sỹ
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
69
125 Trần Huy Liệu
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
70
22B Nguyễn Thị Huỳnh
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
71
489A/23/127 Huỳnh Văn Bánh
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
72
489A/23/77 Huỳnh Văn Bánh
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
73
60 Lê Văn Sỹ
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
74
63/2/12 Lê Văn Sỹ
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
75
78C Nguyễn Văn Trỗi
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
76
93 Lê Văn Sỹ
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
77
30 (số cũ 179/24) Mai Văn Ngọc
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
78
103/18 Trần Huy Liệu
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
79
72 Trần Huy Liệu
Phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
80
176/9 Bis đường Lê Văn Sỹ, phường Phú Nhuận, TP.HCM
phường Phú Nhuận
nhà, đất
1
81
196B Trần Quang Khải
Phường Tân Định
nhà, đất
1
82
68/144 Trần Quang Khải
Phường Tân Định
nhà, đất
1
83
Số 29/5 đường Phan Huy Thực
phường Tân Hưng
nhà, đất
1
84
Số 152 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7
Phường Tân Thuận
nhà, đất
1
85
Số 7I, Đường số 11, Cư xá Ngân hàng, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7
Phường Tân Thuận
nhà, đất
1
86
238 Võ Văn Ngân, phường Bình Thọ
Phường Thủ Đức
nhà, đất
1
87
2/3 Kha Vạn Cân, phường Linh Đông
Phường Thủ Đức
nhà, đất
1
88
111 Dân Chủ, KP.2, phường Bình Thọ
Phường Thủ Đức
nhà, đất
1
89
53 Hồ Văn Tư, khu phố 3, phường Trường Thọ
Phường Thủ Đức
nhà, đất
1
90
ấp phước hòa, xã Phước Hiệp
Xã Tân An Hội
nhà, đất
1
91
đường số 8A, ấp 2
Xã Tân An Hội
nhà, đất
1
Mô tả công việc thực hiện:
- Khảo sát thực tế: Tiến hành khảo sát hiện trạng thực tế của nhà, đất (diện tích, vị trí, tình trạng pháp lý, hạ tầng kỹ thuật, đặc điểm tài sản trên đất…); ghi nhận các yếu tố tự nhiên, kinh tế – xã hội của khu vực xung quanh ảnh hưởng đến giá trị thị trường của nhà, đất.
- Thu thập và phân tích thông tin: Thu thập các thông tin về giao dịch cho thuê, chuyển nhượng nhà, đất tương đồng trên thị trường và tại các khu vực lân cận; phân tích các yếu tố so sánh để điều chỉnh mức giá.
- Lựa chọn phương pháp thẩm định: Áp dụng các phương pháp thẩm định giá phù hợp theo Hệ thống Tiêu chuẩn Thẩm định giá Việt Nam hiện hành (Phương pháp so sánh, phương pháp chi phí, phương pháp thặng dư hoặc phương pháp thu nhập tùy thuộc vào đặc điểm và vị trí của nhà, đất).
- Xác định giá trị tài sản: Tính toán và xác định giá thuê theo thị trường của nhà và đất (đơn giá thuê đồng/m²/năm), đảm bảo tính khách quan, phù hợp với biến động thị trường và các quy định pháp luật hiện hành.
- Phát hành hồ sơ: Lập Báo cáo kết quả thẩm định giá và phát hành Chứng thư thẩm định giá theo đúng quy trình, biểu mẫu quy định của Bộ Tài chính.
- Giải trình và hậu kiểm: Phối hợp giải trình các căn cứ, lập luận và phương pháp xác định giá trị tài sản với Trung tâm, cơ quan chức năng hoặc các đơn vị liên quan trong quá trình phê duyệt hoặc thẩm định hồ sơ.
Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Tổ chức – Hành chính, Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Liên hệ khảo sát, kiểm tra khối lượng: Ông. Lê Lâm Sơn – SĐT: 032.6666.959, email: llson.sxd@tphcm.gov.vn.
Hạn chót nhận hồ sơ: 15 ngày kể từ ngày phát hành thông báo.
Trân trọng./.
Kính gửi: Các đơn vị có năng lực, chuyên môn phù hợp
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng (sau đây viết tắt là Trung tâm) đang triển khai lập dự toán gói thầu “Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất dôi dư do sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, sắp xếp đơn vị hành chính (khu vực Thành phố Hồ Chí Minh cũ)” với các thông tin chi tiết sau:
- Địa điểm thực hiện: Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Nhà và Giám định Xây dựng.
- Nội dung yêu cầu báo giá
Trung tâm thông báo đến các đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm trong công tác thẩm định giá tiến hành khảo sát và gửi bảng báo giá đến Trung tâm để thực hiện công tác Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất bao gồm:
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
1 |
100B Hùng Vương |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
2 |
16-18 Nguyễn Thời Trung |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
3 |
54 Chiêu Anh Các, (Trệt, Lửng, Lầu 1 phía trước, chung cư nhiều sở hữu) |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
4 |
11 Nguyễn Tri Phương |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
5 |
17 Nguyễn Duy Dương |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
6 |
34A Nguyễn Duy Dương (Chung cư) |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
7 |
954 (trệt nằm trong chung cư Trần Hưng Đạo) Trần Hưng Đạo |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
8 |
138C Nguyễn Tri Phương |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
9 |
262-264-266 Trần Phú |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
10 |
55 Bùi Hữu Nghĩa |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
11 |
123 Bùi Hữu Nghĩa |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
12 |
23 Nguyễn Văn Đừng |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
13 |
47 Nguyễn Duy Dương |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
14 |
01 Đào Tấn |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
15 |
121 An Bình |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
16 |
136C Nguyễn Tri Phương |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
17 |
136E Nguyễn Tri Phương (trệt, lửng, lầu 1) chung cư |
Phường An Đông |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
18 |
28 đường số 59 phường Thảo Điền |
Phường An Khánh |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
19 |
24/4/4 Trần Ngọc Diện, phường Thảo Điền |
Phường An Khánh |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
20 |
586 Đường 6, phường An Phú |
Phường An Khánh |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
21 |
Không số đường Trần Não, ấp 4, phường An Lợi Đông |
Phường An Khánh |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
22 |
174/52-54 Nguyễn Thiện Thuật, Phường 3 |
Phường Bàn Cờ |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
23 |
145 Bến Chương Dương (số mới 200 Võ Văn Kiệt) |
Phường Bến Thành |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
24 |
136G4-G8 Lê Thánh Tôn |
Phường Bến Thành |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
25 |
Nhà đầu hẻm 41 Nguyễn Văn Tráng |
Phường Bến Thành |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
26 |
114 Bùi Thị Xuân |
Phường Bến Thành |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
27 |
Kiot 61-63 Yersin |
Phường Bến Thành |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
28 |
2A Lê Công Kiều |
Phường Bến Thành |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
29 |
109Bis Phạm Ngũ Lão |
Phường Bến Thành |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
30 |
72B Bạch Đằng, Phường 14 |
Phường Bình Thạnh |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
31 |
377/53 Minh Phụng |
Phường Bình Thới |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
32 |
172 Nguyễn Thị Định, KP3, phường Bình Trưng Tây |
Phường Bình Trưng |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
33 |
61 Đường số 5, phường Cát Lái |
Phường Cát Lái |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
34 |
40 Khu Đồng Tiến, Nguyễn Trãi |
Phường Cầu Ông Lãnh |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
35 |
31 Trần Đình Xu |
Phường Cầu Ông Lãnh |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
36 |
248-250 đường Hồng Bàng |
Phường Chợ Lớn |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
37 |
33 đường Phú Giáo |
Phường Chợ Lớn |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
38 |
218/2 đường Trần Hưng Đạo |
Phường Chợ Lớn |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
39 |
332 đường Trần Hưng Đạo (trệt + lửng + lầu 1) |
Phường Chợ Lớn |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
40 |
30 đường Trần Văn Kiểu (số mới: 1248 đường Võ Văn Kiệt) (trệt, 04 lầu) |
Phường Chợ Lớn |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
41 |
44-46 đường An Điềm |
Phường Chợ Lớn |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
42 |
9B đường Kim Biên |
Phường Chợ Lớn |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
43 |
187 đường Lương Nhữ Học |
Phường Chợ Lớn |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
44 |
số 23 Lê Văn Duyệt |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
45 |
số 173 Bạch Đằng |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
46 |
số 44/8 Nguyễn Văn Đậu |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
47 |
số 53 Vũ Tùng |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
48 |
số 22/5 Đinh Bộ Lĩnh |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
49 |
số 31 Bạch Đằng |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
50 |
số 149 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
51 |
Cạnh số 98 Lê Văn Duyệt |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
52 |
số 38/38 Vạn Kiếp |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
53 |
số 331 Bùi Hữu Nghĩa |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
54 |
số 333 Bùi Hữu Nghĩa |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
55 |
số 251 Bùi Hữu Nghĩa |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
56 |
185 Lê Quang Định |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
57 |
22/1 Đinh Bộ Lĩnh |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
58 |
số 57 Vũ Tùng |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
59 |
số 91/1A Lê Văn Duyệt |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
60 |
số 227/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
61 |
số 22 Trịnh Hoài Đức |
Phường Gia Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
62 |
Đường 11, khu phố 18, phường Long Phước, thuộc thửa 16, tờ bản đồ 63 |
Phường Long Phước |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
63 |
hẻm 813, khu phố 20, đường Long Phước, thuộc thửa 38, tờ bản đồ số 75 |
Phường Long Phước |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
64 |
, hẻm 82, đường 2, khu phố 9, phường Long Phước, thuộc thửa 40, tờ bản đồ số 3. |
Phường Long Phước |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
65 |
số 1F/1 Bình Đông |
Phường Phú Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
66 |
101 Lê Văn Sỹ |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
67 |
115/33 Lê Văn Sỹ |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
68 |
125 Lê Văn Sỹ |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
69 |
125 Trần Huy Liệu |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
70 |
22B Nguyễn Thị Huỳnh |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
71 |
489A/23/127 Huỳnh Văn Bánh |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
72 |
489A/23/77 Huỳnh Văn Bánh |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
73 |
60 Lê Văn Sỹ |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
74 |
63/2/12 Lê Văn Sỹ |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
75 |
78C Nguyễn Văn Trỗi |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
76 |
93 Lê Văn Sỹ |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
77 |
30 (số cũ 179/24) Mai Văn Ngọc |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
78 |
103/18 Trần Huy Liệu |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
79 |
72 Trần Huy Liệu |
Phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
80 |
176/9 Bis đường Lê Văn Sỹ, phường Phú Nhuận, TP.HCM |
phường Phú Nhuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
81 |
196B Trần Quang Khải |
Phường Tân Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
82 |
68/144 Trần Quang Khải |
Phường Tân Định |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
83 |
Số 29/5 đường Phan Huy Thực |
phường Tân Hưng |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
84 |
Số 152 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7 |
Phường Tân Thuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
85 |
Số 7I, Đường số 11, Cư xá Ngân hàng, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7 |
Phường Tân Thuận |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
86 |
238 Võ Văn Ngân, phường Bình Thọ |
Phường Thủ Đức |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
87 |
2/3 Kha Vạn Cân, phường Linh Đông |
Phường Thủ Đức |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
88 |
111 Dân Chủ, KP.2, phường Bình Thọ |
Phường Thủ Đức |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
89 |
53 Hồ Văn Tư, khu phố 3, phường Trường Thọ |
Phường Thủ Đức |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
90 |
ấp phước hòa, xã Phước Hiệp |
Xã Tân An Hội |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
91 |
đường số 8A, ấp 2 |
Xã Tân An Hội |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
Mô tả công việc thực hiện:
- Khảo sát thực tế: Tiến hành khảo sát hiện trạng thực tế của nhà, đất (diện tích, vị trí, tình trạng pháp lý, hạ tầng kỹ thuật, đặc điểm tài sản trên đất…); ghi nhận các yếu tố tự nhiên, kinh tế – xã hội của khu vực xung quanh ảnh hưởng đến giá trị thị trường của nhà, đất.
- Thu thập và phân tích thông tin: Thu thập các thông tin về giao dịch cho thuê, chuyển nhượng nhà, đất tương đồng trên thị trường và tại các khu vực lân cận; phân tích các yếu tố so sánh để điều chỉnh mức giá.
- Lựa chọn phương pháp thẩm định: Áp dụng các phương pháp thẩm định giá phù hợp theo Hệ thống Tiêu chuẩn Thẩm định giá Việt Nam hiện hành (Phương pháp so sánh, phương pháp chi phí, phương pháp thặng dư hoặc phương pháp thu nhập tùy thuộc vào đặc điểm và vị trí của nhà, đất).
- Xác định giá trị tài sản: Tính toán và xác định giá thuê theo thị trường của nhà và đất (đơn giá thuê đồng/m²/năm), đảm bảo tính khách quan, phù hợp với biến động thị trường và các quy định pháp luật hiện hành.
- Phát hành hồ sơ: Lập Báo cáo kết quả thẩm định giá và phát hành Chứng thư thẩm định giá theo đúng quy trình, biểu mẫu quy định của Bộ Tài chính.
- Giải trình và hậu kiểm: Phối hợp giải trình các căn cứ, lập luận và phương pháp xác định giá trị tài sản với Trung tâm, cơ quan chức năng hoặc các đơn vị liên quan trong quá trình phê duyệt hoặc thẩm định hồ sơ.
Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Tổ chức – Hành chính, Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Liên hệ khảo sát, kiểm tra khối lượng: Ông. Lê Lâm Sơn – SĐT: 032.6666.959, email: llson.sxd@tphcm.gov.vn.
Hạn chót nhận hồ sơ: 15 ngày kể từ ngày phát hành thông báo.
Trân trọng./.

