THÔNG BÁO Về việc mời các đơn vị tham gia báo giá gói thầu “Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất dôi dư do sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, sắp xếp đơn vị hành chính (khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)”
Kính gửi: Các đơn vị có năng lực, chuyên môn phù hợp
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng (sau đây viết tắt là Trung tâm) đang triển khai lập dự toán gói thầu “Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất dôi dư do sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, sắp xếp đơn vị hành chính (khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)” với các thông tin chi tiết sau:
- Địa điểm thực hiện: Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Nhà và Giám định Xây dựng.
- Nội dung yêu cầu báo giá
Trung tâm thông báo đến các đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm trong công tác thẩm định giá tiến hành khảo sát và gửi bảng báo giá đến Trung tâm để thực hiện công tác Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất bao gồm:
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
1
Trụ sở của Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường (cơ sở 2), địa chỉ số khu 5 đường Ngô Gia Tự
Đặc khu Côn Đảo
nhà, đất
1
2
Số 05 Nguyễn Huệ
Đặc khu Côn Đảo
nhà, đất
1
3
Trụ sở của Chi cục Chăn nuôi và Thú y (cũ) – Số 151 đường 27 tháng 4
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
4
Trụ sở Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật, số 153 đường 27 tháng 4
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
5
Trụ sở của Trung tâm Khuyến nông (cũ) – 498 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
6
Trụ sở của Chi cục Phát triển nông thôn (cũ) – Số 149 đường 27 tháng 4
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
7
Trụ sở của Ban Quản lý rừng phòng hộ, số 153 đường 27 tháng 4
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
8
Trụ sở của Chi cục Thủy lợi (cũ), số 153 đường 27 tháng 4
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
9
Trụ sở của Chi cục Kiểm lâm (cũ), số 153 đường 27 tháng 4
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
10
Trụ sở của các đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh (trụ sở này do ban Quản lý Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh quản lý), Số 123 đường Bạch Đằng
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
11
Trụ sở của Chi cục Thủy sản (cũ), địa chỉ số 331 đường Trần Xuân Độ
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
12
Trụ sở của Phòng Công chứng số 2 (cũ), địa chỉ số 31 đường Tú Mỡ
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
13
Trụ sở cũ Chi cục thuế thành phố Bà Rịa (cũ), số 70 Huỳnh Tịnh Của
Phường Bà Rịa
nhà, đất
1
14
Trụ sở BĐH ấp Phước Tân 5 (cũ) – ấp Phước Tân 4, Phường Long Hương
Phường Long Hương
nhà, đất
1
15
Trụ sở BĐH Nam Dinh (cũ) – Đường Trương Tấn Bửu, Kp Nam Dinh, Phường Long Hương
Phường Long Hương
nhà, đất
1
16
119 Nguyễn Văn Linh, Phường Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
nhà, đất
1
17
Đội Thuế khu vực I thuộc
Thuế Thành phố Hồ Chí Minh, khu phố Mỹ Thạnh, phường Phú Mỹ
phường Phú Mỹ
nhà, đất
1
18
Trại giam Phước Cơ – Công an tỉnh, số 13 đường Hoa Lư
Phường Phước Thắng
nhà, đất
1
19
Nhà UNT thuế – 01 Nguyễn Hữu Cảnh
Phường Rạch Dừa
nhà, đất
1
20
Trụ sở của Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường (cơ sở 1), địa chỉ số 28B đường Thi Sách
Phường Tam Thắng
nhà, đất
1
21
Trụ sở của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường (cơ sở 2), địa chỉ số 153 đường Chu Mạnh Chinh
Phường Tam Thắng
nhà, đất
1
22
Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu (cũ), số 84 Hoàng Hoa Thám
Phường Tam Thắng
nhà, đất
1
23
Số 595 Nguyễn An Ninh
Phường Tam Thắng
nhà, đất
1
24
126 đường Hạ Long
phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
25
Trụ sở Trung tâm dịch vụ đối ngoại, số 41 đường Trưng Nhị
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
26
Trụ sở của Trung tâm Quy hoạch xây dựng (cũ), địa chỉ số 17 đường Lý Thường Kiệt
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
27
Trụ sở của Phòng Công chứng số 1 (cũ), địa chỉ số 83 đường Đồ Chiểu
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
28
Trụ sở của Phòng Công chứng số 3 (cũ), địa chỉ số 260 đường Ba Cu
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
29
Trụ sở của Quỹ bảo vệ môi trường (cũ), địa chỉ số 129B đường Trương Công Định
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
30
Trụ sở của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường (cơ sở 1), địa chỉ số 33 đường Ba Cu
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
31
Trụ sở của Chi cục Dân số – Kế hoạch hóa gia đình (cũ), địa chỉ số 74 đường Ba Cu
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
32
Trụ sở của Trung tâm Kiểm nghiệm dược mỹ phẩm (cũ), địa chỉ số 170 đường Ba Cu
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
33
Cơ sở nhà đất tại số 01 đường Thống Nhất
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
34
Cơ sở nhà đất tại số 95 đường Lý Thường Kiệt
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
35
Trụ sở Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu (cũ), số 92 Mạc Đỉnh Chi
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
36
Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu (cũ), số 64 đường 30-4
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
37
Trụ sở cũ Trung tâm xúc tiến Thương Mại (cũ), 17B2 Đào Duy Từ
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
38
Số 4-6-8-10 đường Nguyễn Chí Thanh, Nhà khách UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu thuộc Văn phòng UBNDTP
phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
39
số 526 Trần Phú,
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
40
80 Lý thường kiệt
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
41
438 Lê Lợi
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
42
98/1A Bạch Đằng
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
43
79 Ba Cu
Phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
44
cơ sở nhà, đất tại số 45/1A đường Thùy Vân, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh,
phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
45
số 152 đường Hạ Long, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh.
phường Vũng Tàu
nhà, đất
1
46
Trụ sở ấp 4 cũ – ấp 1, xã Bàu Lâm
Xã Bàu Lâm
nhà, đất
1
47
Trụ sở ấp Bình an cũ – đường Ven biển
Xã Bình Châu
nhà, đất
1
48
ấp Thèo Nèo cũ – QL 55
Xã Bình Châu
nhà, đất
1
49
ấp Khu 1
Xã Bình Châu
nhà, đất
1
50
ấp Thanh Bình 1
Xã Bình Châu
nhà, đất
1
51
ấp Bình Hòa
Xã Bình Châu
nhà, đất
1
52
ấp bến Lội
Xã Bình Châu
nhà, đất
1
53
ấp Thanh Bình 2
Xã Bình Châu
nhà, đất
1
54
ấp Thanh Bình 2
Xã Bình Châu
nhà, đất
1
55
ấp Bình Minh
Xã Bình Châu
nhà, đất
1
56
Ấp 9, xã Hòa Hội
Xã Hòa Hội
nhà, đất
1
57
Ấp 13, xã Hòa Hội
Xã Hòa Hội
nhà, đất
1
58
Tổ 02 Ấp Sông Xoài 3 xã Kim Long
Xã Kim Long
nhà, đất
1
59
Trụ sở UBND xã Láng Lớn – Tổ 04 Ấp Sông Xoài 2 xã Kim Long
Xã Kim Long
nhà, đất
1
60
Đất trụ sở công an xã Láng Lớn (cũ) thu hồi đất trường Mầm non Hoàng Oanh (cũ) – Tổ 04 Ấp Sông Xoài 2 xã Kim Long
Xã Kim Long
nhà, đất
1
61
Trụ sở UBND xã Bàu Chinh – tổ 34 Ấp Tân Hiệp xã Kim Long
Xã Kim Long
nhà, đất
1
62
TTVH-HTCĐ xã Bàu Chinh – tồ 21 Ấp Tân Phú xã Kim Long
Xã Kim Long
nhà, đất
1
STT
Địa chỉ nhà, đất
Đơn vị hành chính mới
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền (đã bao gồm VAT)
Ghi chú
63
Trụ sở Đài truyền thanh Long Điền
XÃ LONG ĐIỀN
nhà, đất
1
64
Trụ sở UBND xã Suối Nghệ – Ấp Suối Nghệ, xã Ngãi Giao, TPHCM
Xã Ngãi Giao
nhà, đất
1
65
Đất trụ sở Đài truyền thanh (cũ) – Ấp Ngãi Giao, xã Ngãi Giao, TP HCM
Xã Ngãi Giao
nhà, đất
1
66
Trụ sở các Hội nghề nghiệp (đã trừ phần diện tích đất trụ sở khu phố Vinh Thanh 500m2) – Ấp Vinh Thanh, xã Ngãi Giao, TP HCM
Xã Ngãi Giao
nhà, đất
1
67
Đất trụ sở Bảo hiểm – Ấp Ngãi Giao, xã Ngãi Giao, TP HCM
Xã Ngãi Giao
nhà, đất
1
68
Trụ sở Ủy ban Dân số KHHGĐ (cũ) – Trung tâm Y tế – Ấp Hồng Lan, TP HCM
Xã Ngãi Giao
nhà, đất
1
69
Trụ sở khu phố Vinh Thanh (cũ) – Ấp Vinh Thanh, xã Ngãi Giao, TP HCM
Xã Ngãi Giao
nhà, đất
1
70
Trụ sở cơ quan (TTKTTNMT cũ) – Ấp Hồng Lan, TP HCM
Xã Ngãi Giao
nhà, đất
1
71
Trụ sở khu phố 4 (đường Trần Hưng Đạo) – Ấp Hồng Lan, TP HCM
Xã Ngãi Giao
nhà, đất
1
72
Nhà công vụ – Ấp Ngãi Giao, xã Ngãi Giao, TP HCM
Xã Ngãi Giao
nhà, đất
1
Mô tả công việc thực hiện:
- Khảo sát thực tế: Tiến hành khảo sát hiện trạng thực tế của nhà, đất (diện tích, vị trí, tình trạng pháp lý, hạ tầng kỹ thuật, đặc điểm tài sản trên đất…); ghi nhận các yếu tố tự nhiên, kinh tế – xã hội của khu vực xung quanh ảnh hưởng đến giá trị thị trường của nhà, đất.
- Thu thập và phân tích thông tin: Thu thập các thông tin về giao dịch cho thuê, chuyển nhượng nhà, đất tương đồng trên thị trường và tại các khu vực lân cận; phân tích các yếu tố so sánh để điều chỉnh mức giá.
- Lựa chọn phương pháp thẩm định: Áp dụng các phương pháp thẩm định giá phù hợp theo Hệ thống Tiêu chuẩn Thẩm định giá Việt Nam hiện hành (Phương pháp so sánh, phương pháp chi phí, phương pháp thặng dư hoặc phương pháp thu nhập tùy thuộc vào đặc điểm và vị trí của nhà, đất).
- Xác định giá trị tài sản: Tính toán và xác định giá thuê theo thị trường của nhà và đất (đơn giá thuê đồng/m²/năm), đảm bảo tính khách quan, phù hợp với biến động thị trường và các quy định pháp luật hiện hành.
- Phát hành hồ sơ: Lập Báo cáo kết quả thẩm định giá và phát hành Chứng thư thẩm định giá theo đúng quy trình, biểu mẫu quy định của Bộ Tài chính.
- Giải trình và hậu kiểm: Phối hợp giải trình các căn cứ, lập luận và phương pháp xác định giá trị tài sản với Trung tâm, cơ quan chức năng hoặc các đơn vị liên quan trong quá trình phê duyệt hoặc thẩm định hồ sơ.
Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Tổ chức – Hành chính, Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Liên hệ khảo sát, kiểm tra khối lượng: Ông. Lê Lâm Sơn – SĐT: 032.6666.959, email: llson.sxd@tphcm.gov.vn.
Hạn chót nhận hồ sơ: 15 ngày kể từ ngày phát hành thông báo.
Trân trọng./.
Kính gửi: Các đơn vị có năng lực, chuyên môn phù hợp
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng (sau đây viết tắt là Trung tâm) đang triển khai lập dự toán gói thầu “Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất dôi dư do sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, sắp xếp đơn vị hành chính (khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)” với các thông tin chi tiết sau:
- Địa điểm thực hiện: Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Nhà và Giám định Xây dựng.
- Nội dung yêu cầu báo giá
Trung tâm thông báo đến các đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm trong công tác thẩm định giá tiến hành khảo sát và gửi bảng báo giá đến Trung tâm để thực hiện công tác Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất bao gồm:
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
1 |
Trụ sở của Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường (cơ sở 2), địa chỉ số khu 5 đường Ngô Gia Tự |
Đặc khu Côn Đảo |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
2 |
Số 05 Nguyễn Huệ |
Đặc khu Côn Đảo |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
3 |
Trụ sở của Chi cục Chăn nuôi và Thú y (cũ) – Số 151 đường 27 tháng 4 |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
4 |
Trụ sở Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật, số 153 đường 27 tháng 4 |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
5 |
Trụ sở của Trung tâm Khuyến nông (cũ) – 498 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
6 |
Trụ sở của Chi cục Phát triển nông thôn (cũ) – Số 149 đường 27 tháng 4 |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
7 |
Trụ sở của Ban Quản lý rừng phòng hộ, số 153 đường 27 tháng 4 |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
8 |
Trụ sở của Chi cục Thủy lợi (cũ), số 153 đường 27 tháng 4 |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
9 |
Trụ sở của Chi cục Kiểm lâm (cũ), số 153 đường 27 tháng 4 |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
10 |
Trụ sở của các đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh (trụ sở này do ban Quản lý Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh quản lý), Số 123 đường Bạch Đằng |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
11 |
Trụ sở của Chi cục Thủy sản (cũ), địa chỉ số 331 đường Trần Xuân Độ |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
12 |
Trụ sở của Phòng Công chứng số 2 (cũ), địa chỉ số 31 đường Tú Mỡ |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
13 |
Trụ sở cũ Chi cục thuế thành phố Bà Rịa (cũ), số 70 Huỳnh Tịnh Của |
Phường Bà Rịa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
14 |
Trụ sở BĐH ấp Phước Tân 5 (cũ) – ấp Phước Tân 4, Phường Long Hương |
Phường Long Hương |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
15 |
Trụ sở BĐH Nam Dinh (cũ) – Đường Trương Tấn Bửu, Kp Nam Dinh, Phường Long Hương |
Phường Long Hương |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
16 |
119 Nguyễn Văn Linh, Phường Phú Mỹ |
Phường Phú Mỹ |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
17 |
Đội Thuế khu vực I thuộc |
phường Phú Mỹ |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
18 |
Trại giam Phước Cơ – Công an tỉnh, số 13 đường Hoa Lư |
Phường Phước Thắng |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
19 |
Nhà UNT thuế – 01 Nguyễn Hữu Cảnh |
Phường Rạch Dừa |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
20 |
Trụ sở của Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường (cơ sở 1), địa chỉ số 28B đường Thi Sách |
Phường Tam Thắng |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
21 |
Trụ sở của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường (cơ sở 2), địa chỉ số 153 đường Chu Mạnh Chinh |
Phường Tam Thắng |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
22 |
Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu (cũ), số 84 Hoàng Hoa Thám |
Phường Tam Thắng |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
23 |
Số 595 Nguyễn An Ninh |
Phường Tam Thắng |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
24 |
126 đường Hạ Long |
phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
25 |
Trụ sở Trung tâm dịch vụ đối ngoại, số 41 đường Trưng Nhị |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
26 |
Trụ sở của Trung tâm Quy hoạch xây dựng (cũ), địa chỉ số 17 đường Lý Thường Kiệt |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
27 |
Trụ sở của Phòng Công chứng số 1 (cũ), địa chỉ số 83 đường Đồ Chiểu |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
28 |
Trụ sở của Phòng Công chứng số 3 (cũ), địa chỉ số 260 đường Ba Cu |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
29 |
Trụ sở của Quỹ bảo vệ môi trường (cũ), địa chỉ số 129B đường Trương Công Định |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
30 |
Trụ sở của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường (cơ sở 1), địa chỉ số 33 đường Ba Cu |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
31 |
Trụ sở của Chi cục Dân số – Kế hoạch hóa gia đình (cũ), địa chỉ số 74 đường Ba Cu |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
32 |
Trụ sở của Trung tâm Kiểm nghiệm dược mỹ phẩm (cũ), địa chỉ số 170 đường Ba Cu |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
33 |
Cơ sở nhà đất tại số 01 đường Thống Nhất |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
34 |
Cơ sở nhà đất tại số 95 đường Lý Thường Kiệt |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
35 |
Trụ sở Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu (cũ), số 92 Mạc Đỉnh Chi |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
36 |
Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu (cũ), số 64 đường 30-4 |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
37 |
Trụ sở cũ Trung tâm xúc tiến Thương Mại (cũ), 17B2 Đào Duy Từ |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
38 |
Số 4-6-8-10 đường Nguyễn Chí Thanh, Nhà khách UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu thuộc Văn phòng UBNDTP |
phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
39 |
số 526 Trần Phú, |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
40 |
80 Lý thường kiệt |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
41 |
438 Lê Lợi |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
42 |
98/1A Bạch Đằng |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
43 |
79 Ba Cu |
Phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
44 |
cơ sở nhà, đất tại số 45/1A đường Thùy Vân, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh, |
phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
45 |
số 152 đường Hạ Long, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh. |
phường Vũng Tàu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
46 |
Trụ sở ấp 4 cũ – ấp 1, xã Bàu Lâm |
Xã Bàu Lâm |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
47 |
Trụ sở ấp Bình an cũ – đường Ven biển |
Xã Bình Châu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
48 |
ấp Thèo Nèo cũ – QL 55 |
Xã Bình Châu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
49 |
ấp Khu 1 |
Xã Bình Châu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
50 |
ấp Thanh Bình 1 |
Xã Bình Châu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
51 |
ấp Bình Hòa |
Xã Bình Châu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
52 |
ấp bến Lội |
Xã Bình Châu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
53 |
ấp Thanh Bình 2 |
Xã Bình Châu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
54 |
ấp Thanh Bình 2 |
Xã Bình Châu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
55 |
ấp Bình Minh |
Xã Bình Châu |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
56 |
Ấp 9, xã Hòa Hội |
Xã Hòa Hội |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
57 |
Ấp 13, xã Hòa Hội |
Xã Hòa Hội |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
58 |
Tổ 02 Ấp Sông Xoài 3 xã Kim Long |
Xã Kim Long |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
59 |
Trụ sở UBND xã Láng Lớn – Tổ 04 Ấp Sông Xoài 2 xã Kim Long |
Xã Kim Long |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
60 |
Đất trụ sở công an xã Láng Lớn (cũ) thu hồi đất trường Mầm non Hoàng Oanh (cũ) – Tổ 04 Ấp Sông Xoài 2 xã Kim Long |
Xã Kim Long |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
61 |
Trụ sở UBND xã Bàu Chinh – tổ 34 Ấp Tân Hiệp xã Kim Long |
Xã Kim Long |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
62 |
TTVH-HTCĐ xã Bàu Chinh – tồ 21 Ấp Tân Phú xã Kim Long |
Xã Kim Long |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Đơn vị hành chính mới |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền (đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
|
63 |
Trụ sở Đài truyền thanh Long Điền |
XÃ LONG ĐIỀN |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
64 |
Trụ sở UBND xã Suối Nghệ – Ấp Suối Nghệ, xã Ngãi Giao, TPHCM |
Xã Ngãi Giao |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
65 |
Đất trụ sở Đài truyền thanh (cũ) – Ấp Ngãi Giao, xã Ngãi Giao, TP HCM |
Xã Ngãi Giao |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
66 |
Trụ sở các Hội nghề nghiệp (đã trừ phần diện tích đất trụ sở khu phố Vinh Thanh 500m2) – Ấp Vinh Thanh, xã Ngãi Giao, TP HCM |
Xã Ngãi Giao |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
67 |
Đất trụ sở Bảo hiểm – Ấp Ngãi Giao, xã Ngãi Giao, TP HCM |
Xã Ngãi Giao |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
68 |
Trụ sở Ủy ban Dân số KHHGĐ (cũ) – Trung tâm Y tế – Ấp Hồng Lan, TP HCM |
Xã Ngãi Giao |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
69 |
Trụ sở khu phố Vinh Thanh (cũ) – Ấp Vinh Thanh, xã Ngãi Giao, TP HCM |
Xã Ngãi Giao |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
70 |
Trụ sở cơ quan (TTKTTNMT cũ) – Ấp Hồng Lan, TP HCM |
Xã Ngãi Giao |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
71 |
Trụ sở khu phố 4 (đường Trần Hưng Đạo) – Ấp Hồng Lan, TP HCM |
Xã Ngãi Giao |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
|
72 |
Nhà công vụ – Ấp Ngãi Giao, xã Ngãi Giao, TP HCM |
Xã Ngãi Giao |
nhà, đất |
1 |
|
|
|
Mô tả công việc thực hiện:
- Khảo sát thực tế: Tiến hành khảo sát hiện trạng thực tế của nhà, đất (diện tích, vị trí, tình trạng pháp lý, hạ tầng kỹ thuật, đặc điểm tài sản trên đất…); ghi nhận các yếu tố tự nhiên, kinh tế – xã hội của khu vực xung quanh ảnh hưởng đến giá trị thị trường của nhà, đất.
- Thu thập và phân tích thông tin: Thu thập các thông tin về giao dịch cho thuê, chuyển nhượng nhà, đất tương đồng trên thị trường và tại các khu vực lân cận; phân tích các yếu tố so sánh để điều chỉnh mức giá.
- Lựa chọn phương pháp thẩm định: Áp dụng các phương pháp thẩm định giá phù hợp theo Hệ thống Tiêu chuẩn Thẩm định giá Việt Nam hiện hành (Phương pháp so sánh, phương pháp chi phí, phương pháp thặng dư hoặc phương pháp thu nhập tùy thuộc vào đặc điểm và vị trí của nhà, đất).
- Xác định giá trị tài sản: Tính toán và xác định giá thuê theo thị trường của nhà và đất (đơn giá thuê đồng/m²/năm), đảm bảo tính khách quan, phù hợp với biến động thị trường và các quy định pháp luật hiện hành.
- Phát hành hồ sơ: Lập Báo cáo kết quả thẩm định giá và phát hành Chứng thư thẩm định giá theo đúng quy trình, biểu mẫu quy định của Bộ Tài chính.
- Giải trình và hậu kiểm: Phối hợp giải trình các căn cứ, lập luận và phương pháp xác định giá trị tài sản với Trung tâm, cơ quan chức năng hoặc các đơn vị liên quan trong quá trình phê duyệt hoặc thẩm định hồ sơ.
Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Tổ chức – Hành chính, Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Liên hệ khảo sát, kiểm tra khối lượng: Ông. Lê Lâm Sơn – SĐT: 032.6666.959, email: llson.sxd@tphcm.gov.vn.
Hạn chót nhận hồ sơ: 15 ngày kể từ ngày phát hành thông báo.
Trân trọng./.

