THÔNG BÁO Về việc mời các đơn vị tham gia báo giá gói thầu “Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất là tài sản công không sử dụng mục đích để ở Trung tâm đang quản lý”
Kính gửi: Các đơn vị có năng lực, chuyên môn phù hợp
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng (sau đây viết tắt là Trung tâm) đang triển khai lập dự toán gói thầu “Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất là tài sản công không sử dụng mục đích để ở Trung tâm đang quản lý” với các thông tin chi tiết sau:
- Địa điểm thực hiện: Thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư:Trung tâm Quản lý Nhà và Giám định Xây dựng.
- Nội dung yêu cầu báo giá
Trung tâm thông báo đến các đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm trong công tác thẩm định giá tiến hành khảo sát và gửi bảng báo giá đến Trung tâm để thực hiện công tác Thẩm định giá để xác định giá thuê các nhà, đất bao gồm:
STT
Địa chỉ
Diện tích nhà, đất (m2)
Đơn giá
Thành tiền
Hiện trạng
Đất
Sàn sử dụng
1
241B đường Hoàng Văn Thụ, Phường Phú Nhuận
53,30
144,30
Để trống
2
221A/6 đường Trần Huy Liệu, Phường Phú Nhuận
141,10
108,16
Để trống
3
221C đường Trần Huy Liệu, Phường Phú Nhuận
237,80
267,83
Để trống
4
171 đường Phan Đăng Lưu, Phường Cầu Kiệu
330,00
190,00
Để trống
5
12 đường Võ Văn Kiệt (tiếp nhận quản lý từ tầng trệt đến tầng 4), Phường Sài Gòn
1.506,54 (SDC)
293,17
Để trống
6
26 đường Nguyễn Thái Học, phường Cầu Ông Lãnh
72,90
205,30
Để trống
7
96 đường Nguyễn Thái Học, phường Cầu Ông Lãnh
21,10
53,02
Để trống
8
213 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Thành
96,40
668,40
Để trống
9
9-19 đường Hồ Tùng Mậu, Phường Sài Gòn (Một phần diện tích Lầu 5 và một phần diện tích Lầu 8)
5.820,00 (SDC)
580,18
Để trống
10
05 (Trệt) đường Nguyễn Trãi, phường Bến Thành
12,17
12,17
Để trống
11
45 đường Phùng Hưng, Phường Chợ Lớn
169,43
485,30
Để trống
12
750-752-754-756 đường Hàm Tử, Phường Chợ Lớn
685,60
1.834,20
Để trống
13
483/12 (số cũ: 483A) đường Lê Văn Sỹ, Phường Nhiêu Lộc
56,80
172,90
Để trống
14
356/13 đường Bạch Đằng, Phường Bình Thạnh
195,10
168,00
Để trống
15
231 đường Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung
176,50
540,00
Để trống
16
780A đường Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông
21.216,00
13.484,20
Để trống
17
420 đường Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì
450,40
515,60
Để trống
18
37/12 đường Lũy Bán Bích, phường Phú Thạnh
3.657,30
2.520,73
Để trống
19
301/10B đường Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh
517,12
440,00
Để trống
20
301/10C đường Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh
336,40
202,00
Để trống
21
941 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Tân Sơn Nhất
166,00
225,89
Để trống
22
64 đường Tháp Mười, Phường Bình Tây
169,60
625,60
Để trống
23
915 đường Hậu Giang, Phường Bình Phú
128,70
220,32
Để trống
24
136A đường Trần Quý, Phường Minh Phụng
1.450,00
828,00
Để trống
25
1450 (số cũ 223) đường Võ Văn Kiệt, Phường Bình Tiên
179,70
619,35
Để trống
26
68 đường Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức
255,70
191,00
Để trống
27
2/149A đường Quang Trung, Phường Tăng Nhơn Phú
3.260,80
1.343,92
Để trống
28
11 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình
704,60
881,00
Để trống
29
64 đường 30/4, phường Tam Thắng
184,50
102,00
Để trống
30
84 đường Hoàng Hoa Thám, phường Vũng Tàu
89,10
89,10
Để trống
31
92 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Vũng Tàu
101,40
98,60
Để trống
32
Số 17B2 Đào Duy Từ, Phường Vũng Tàu
1.218,89
307,00
Để trống
33
Số 13 đường Hoa Lư, Phường Phước Thắng
48.103,60
4.185,00
Để trống
34
Số 70 Huỳnh Tịnh Của, Phường Bà Rịa
64,30
217,76
Để trống
Mô tả công việc thực hiện:
- Khảo sát thực tế:Tiến hành khảo sát hiện trạng thực tế của nhà, đất (diện tích, vị trí, hạ tầng kỹ thuật, lợi thế thương mại…); ghi nhận đặc điểm của khu vực xung quanh ảnh hưởng đến giá thuê.
- Thu thập và phân tích thông tin:Thu thập các thông tin về giá thuê nhà, đất tương đồng trên thị trường và các khu vực lân cận để so sánh.
- Lựa chọn phương pháp thẩm định:Áp dụng các phương pháp thẩm định giá phù hợp theo Tiêu chuẩn Thẩm định giá Việt Nam hiện hành (Phương pháp so sánh, phương pháp thu nhập hoặc các phương pháp khác phù hợp).
- Xác định giá thuê:Tính toán và xác định mức giá thuê (đồng/m²/tháng) tối ưu, đảm bảo phù hợp với giá thị trường và quy định pháp luật về quản lý tài sản công.
- Phát hành hồ sơ:Lập Báo cáo kết quả thẩm định giá và phát hành Chứng thư thẩm định giá theo đúng quy định.
- Giải trình:Phối hợp giải trình các nội dung liên quan đến kết quả thẩm định giá với các cơ quan chức năng hoặc đơn vị liên quan (nếu có) trong quá trình phê duyệt dự toán.
Địa chỉ nhận hồ sơ:
- Phòng Tổ chức – Hành chính, Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
Liên hệ khảo sát, kiểm tra khối lượng: Bà Đặng Thị Bích Ngọc – SĐT: 08.389.56768
Hạn chót nhận hồ sơ: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày phát hành Thông báo.
Trân trọng./.
Kính gửi: Các đơn vị có năng lực, chuyên môn phù hợp
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng (sau đây viết tắt là Trung tâm) đang triển khai lập dự toán gói thầu “Thẩm định giá để xác định giá thuê các cơ sở nhà, đất là tài sản công không sử dụng mục đích để ở Trung tâm đang quản lý” với các thông tin chi tiết sau:
- Địa điểm thực hiện: Thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư:Trung tâm Quản lý Nhà và Giám định Xây dựng.
- Nội dung yêu cầu báo giá
Trung tâm thông báo đến các đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm trong công tác thẩm định giá tiến hành khảo sát và gửi bảng báo giá đến Trung tâm để thực hiện công tác Thẩm định giá để xác định giá thuê các nhà, đất bao gồm:
|
STT |
Địa chỉ |
Diện tích nhà, đất (m2) |
Đơn giá |
Thành tiền |
Hiện trạng |
|
|
Đất |
Sàn sử dụng |
|||||
|
1 |
241B đường Hoàng Văn Thụ, Phường Phú Nhuận |
53,30 |
144,30 |
|
|
Để trống |
|
2 |
221A/6 đường Trần Huy Liệu, Phường Phú Nhuận |
141,10 |
108,16 |
|
|
Để trống |
|
3 |
221C đường Trần Huy Liệu, Phường Phú Nhuận |
237,80 |
267,83 |
|
|
Để trống |
|
4 |
171 đường Phan Đăng Lưu, Phường Cầu Kiệu |
330,00 |
190,00 |
|
|
Để trống |
|
5 |
12 đường Võ Văn Kiệt (tiếp nhận quản lý từ tầng trệt đến tầng 4), Phường Sài Gòn |
1.506,54 (SDC) |
293,17 |
|
|
Để trống |
|
6 |
26 đường Nguyễn Thái Học, phường Cầu Ông Lãnh |
72,90 |
205,30 |
|
|
Để trống |
|
7 |
96 đường Nguyễn Thái Học, phường Cầu Ông Lãnh |
21,10 |
53,02 |
|
|
Để trống |
|
8 |
213 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Thành |
96,40 |
668,40 |
|
|
Để trống |
|
9 |
9-19 đường Hồ Tùng Mậu, Phường Sài Gòn (Một phần diện tích Lầu 5 và một phần diện tích Lầu 8) |
5.820,00 (SDC) |
580,18 |
|
|
Để trống |
|
10 |
05 (Trệt) đường Nguyễn Trãi, phường Bến Thành |
12,17 |
12,17 |
|
|
Để trống |
|
11 |
45 đường Phùng Hưng, Phường Chợ Lớn |
169,43 |
485,30 |
|
|
Để trống |
|
12 |
750-752-754-756 đường Hàm Tử, Phường Chợ Lớn |
685,60 |
1.834,20 |
|
|
Để trống |
|
13 |
483/12 (số cũ: 483A) đường Lê Văn Sỹ, Phường Nhiêu Lộc |
56,80 |
172,90 |
|
|
Để trống |
|
14 |
356/13 đường Bạch Đằng, Phường Bình Thạnh |
195,10 |
168,00 |
|
|
Để trống |
|
15 |
231 đường Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung |
176,50 |
540,00 |
|
|
Để trống |
|
16 |
780A đường Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông |
21.216,00 |
13.484,20 |
|
|
Để trống |
|
17 |
420 đường Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì |
450,40 |
515,60 |
|
|
Để trống |
|
18 |
37/12 đường Lũy Bán Bích, phường Phú Thạnh |
3.657,30 |
2.520,73 |
|
|
Để trống |
|
19 |
301/10B đường Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh |
517,12 |
440,00 |
|
|
Để trống |
|
20 |
301/10C đường Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh |
336,40 |
202,00 |
|
|
Để trống |
|
21 |
941 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Tân Sơn Nhất |
166,00 |
225,89 |
|
|
Để trống |
|
22 |
64 đường Tháp Mười, Phường Bình Tây |
169,60 |
625,60 |
|
|
Để trống |
|
23 |
915 đường Hậu Giang, Phường Bình Phú |
128,70 |
220,32 |
|
|
Để trống |
|
24 |
136A đường Trần Quý, Phường Minh Phụng |
1.450,00 |
828,00 |
|
|
Để trống |
|
25 |
1450 (số cũ 223) đường Võ Văn Kiệt, Phường Bình Tiên |
179,70 |
619,35 |
|
|
Để trống |
|
26 |
68 đường Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức |
255,70 |
191,00 |
|
|
Để trống |
|
27 |
2/149A đường Quang Trung, Phường Tăng Nhơn Phú |
3.260,80 |
1.343,92 |
|
|
Để trống |
|
28 |
11 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình |
704,60 |
881,00 |
|
|
Để trống |
|
29 |
64 đường 30/4, phường Tam Thắng |
184,50 |
102,00 |
|
|
Để trống |
|
30 |
84 đường Hoàng Hoa Thám, phường Vũng Tàu |
89,10 |
89,10 |
|
|
Để trống |
|
31 |
92 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Vũng Tàu |
101,40 |
98,60 |
|
|
Để trống |
|
32 |
Số 17B2 Đào Duy Từ, Phường Vũng Tàu |
1.218,89 |
307,00 |
|
|
Để trống |
|
33 |
Số 13 đường Hoa Lư, Phường Phước Thắng |
48.103,60 |
4.185,00 |
|
|
Để trống |
|
34 |
Số 70 Huỳnh Tịnh Của, Phường Bà Rịa |
64,30 |
217,76 |
|
|
Để trống |
Mô tả công việc thực hiện:
- Khảo sát thực tế:Tiến hành khảo sát hiện trạng thực tế của nhà, đất (diện tích, vị trí, hạ tầng kỹ thuật, lợi thế thương mại…); ghi nhận đặc điểm của khu vực xung quanh ảnh hưởng đến giá thuê.
- Thu thập và phân tích thông tin:Thu thập các thông tin về giá thuê nhà, đất tương đồng trên thị trường và các khu vực lân cận để so sánh.
- Lựa chọn phương pháp thẩm định:Áp dụng các phương pháp thẩm định giá phù hợp theo Tiêu chuẩn Thẩm định giá Việt Nam hiện hành (Phương pháp so sánh, phương pháp thu nhập hoặc các phương pháp khác phù hợp).
- Xác định giá thuê:Tính toán và xác định mức giá thuê (đồng/m²/tháng) tối ưu, đảm bảo phù hợp với giá thị trường và quy định pháp luật về quản lý tài sản công.
- Phát hành hồ sơ:Lập Báo cáo kết quả thẩm định giá và phát hành Chứng thư thẩm định giá theo đúng quy định.
- Giải trình:Phối hợp giải trình các nội dung liên quan đến kết quả thẩm định giá với các cơ quan chức năng hoặc đơn vị liên quan (nếu có) trong quá trình phê duyệt dự toán.
Địa chỉ nhận hồ sơ:
- Phòng Tổ chức – Hành chính, Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
Liên hệ khảo sát, kiểm tra khối lượng: Bà Đặng Thị Bích Ngọc – SĐT: 08.389.56768
Hạn chót nhận hồ sơ: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày phát hành Thông báo.
Trân trọng./.

