THÔNG BÁO Về việc báo giá để lập dự toán gói thầu “Mua sắm văn phòng phẩm năm 2026” tại Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng
Kính gửi: Các công ty, đơn vị có năng lực, chuyên môn phù hợp
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng đang thực hiện lập dự toán gói thầu “Mua sắm văn phòng phẩm năm 2026” kính mời các công ty, đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp văn phòng phẩm gửi bảng báo giá theo khối lượng như sau:
Stt
Danh mục hàng hóa
Thông số kỹ thuật
Đơn vị tính
Tổng
Số lượng
1
Giấy in 80gsm A3
Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, giấy được làm từ 100% tinh bột giấy; không có bụi giấy; bột giấy hóa học tẩy trắng, có độ sạch hóa học và chất lượng cao, đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; Giấy phải có màu sắc đồng đều trong cùng một lô hàng; đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; mặt giấy phẳng có độ nhẵn cao, không nhăn, gấp, thủng rách hoặc khuyết tật bề mặt khác.
Độ dày: ≥110 µm;
Độ trắng CIE tối thiểu ≥160;
Độ đục ≥95%;
Định lượng >= 80 g/m2;
Giấy khổ A3 (500 tờ/ Ream), kích thước giấy 297mm × 420mm.
Quy cách đóng gói 500 tờ/ream, 5 ream/thùng.
Ream
28
2
Giấy in 80gsm A4
Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, giấy được làm từ 100% tinh bột giấy; không có bụi giấy; bột giấy hóa học tẩy trắng, có độ sạch hóa học và chất lượng cao, đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; Giấy phải có màu sắc đồng đều trong cùng một lô hàng; đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; mặt giấy phẳng có độ nhẵn cao, không nhăn, gấp, thủng rách hoặc khuyết tật bề mặt khác.
Độ dày: ≥110 µm;
Độ trắng CIE tối thiểu ≥160;
Độ đục ≥95%;
Định lượng >= 80 g/m2;
Giấy khổ A4 (500 tờ/ Ream), kích thước giấy 210mmx297mm.
Quy cách đóng gói 500 tờ/ream, 5 ream/thùng.
Ream
2.500
3
Giấy in 80gsm A5
Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, giấy được làm từ 100% tinh bột giấy; không có bụi giấy; bột giấy hóa học tẩy trắng, có độ sạch hóa học và chất lượng cao, đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; Giấy phải có màu sắc đồng đều trong cùng một lô hàng; đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; mặt giấy phẳng có độ nhẵn cao, không nhăn, gấp, thủng rách hoặc khuyết tật bề mặt khác.
Độ dày: ≥110 µm;
Độ trắng CIE tối thiểu ≥160;
Độ đục ≥95%;
Định lượng >= 80 g/m2;
Giấy khổ A5 (500 tờ/ Ream), kích thước giấy 148mmx210mm.
Quy cách đóng gói 500 tờ/ream, 10 ream/thùng.
Ream
36
4
Giấy bìa màu 180gsm A4
Khổ A4 (1 xấp = 100 tờ), nhiều màu
Xấp
45
5
Giấy in ảnh 1 mặt A4
Chất liệu: Giấy láng, mịn, trắng bóng, định lượng 230gsm
Xấp
4
6
Giấy niêm phong A4
Chất liệu giấy pellure, mỏng, 100 tờ/xấp
Xấp
22
7
Giấy decal A4 đế xanh
Khổ giấy: 210×297 mm
Qui cách đóng gói: 100 tờ/xấp
Xấp
21
8
Giấy note 3×4
3 x 4 (76x101mm), màu vàng
Xấp
342
9
Giấy note mũi tên 5 màu
Giấy note 5 màu, hình mũi tên (có keo ở đầu mũi tên)
Xấp
511
10
Tập 200 trang 62gsm
Kích thước: 15 x 21 mm; định lượng 62gsm; số lượng trang giấy: 200 trang; giấy trắng, mịn, không lem mực/nước
Quyển
57
11
Sổ 30×40
Sổ Caro 30×40 – dày, giấy trắng, kẻ caro, không lem mực/nước
Quyển
68
12
Bìa kiếng A4
Khổ A4 1.5mm
Xấp
57
13
Bìa lỗ A4
thường
1 xấp = 100 cái, khổ A4, chất lượng màng nhựa trong suốt
Xấp
111
14
Bìa lá F4
Khổ F4
Cái
1.046
15
Bìa nút F4 dây
Bìa nút khổ F4, có dây
Cái
616
16
Bìa nút F4
Bìa nút khổ F4
Cái
968
17
Bìa 3 dây 7P
Kích thước 23×33, vải gáy 7cm, có 6 sợi dây ở 3 cạnh, trọng lượng ≥350g/cái
Cái
370
18
Bìa 3 dây 15P
Kích thước 23×33, vải gáy 15cm, có 6 sợi dây ở 3 cạnh, trọng lượng ≥370g/cái
Cái
437
19
Băng keo trong/đục 4.8F100Y
Băng keo trong/đục, bản ngang 4.7cm, trọng lượng ≥170g/cuộn
Cuộn
80
20
Băng keo simili 4F8
Băng keo simili, bản ngang 4.7cm, trọng lượng ≥95g/cuộn
Cuộn
107
21
Dụng cụ bấm kim số 10
Dụng cụ bấm kim số 10
Cái
86
22
Dụng cụ bấm lổ kW- 978
Đồ bấm lỗ: bấm được tối đa 30 tờ giấy; đường kính lỗ ϕ6mm, khoảng cách giữa 2 lỗ 80mm
Cái
21
23
Kim bấm số 10 Plus
Chiều ngang kim: 8.5mm, chiều dài chân kim: 4.7mm, 100 kim/thanh
Hộp
1.169
24
Kẹp Bướm 15mm
Kẹp bướm 15mm
Hộp
345
25
Kẹp Bướm 19mm
Kẹp bướm 19mm
Hộp
371
26
Kẹp Bướm 25mm
Kẹp bướm 25mm
Hộp
387
27
Kẹp Bướm 32mm
Kẹp bướm 32mm
Hộp
375
28
Kẹp giấy nhựa C62
Kẹp giấy nhựa C62
Hộp
304
29
Pin AA
điện áp danh nghĩa 1.5V; Pin kích thước AA
Viên
222
30
Pin AAA
điện áp danh nghĩa 1.5V; Pin kích thước AAA
Viên
218
31
Thước nhựa dẻo 30cm
Chiều dài: 30cm, chất liệu nhựa dẻo
Cây
49
32
Bút xóa Plus WH-105TR
Bút xóa kéo 5mmx12m
Cây
107
33
Bút xóa CP-02
Bút xóa nước, dung tích 12ml. Bút xóa đều mực, không lem, nhòe, mau khô, che phủ tốt giúp nét chữ rõ ràng trên màn xóa, không đóng cặn ở đầu bút
Cây
105
34
Bút dạ quang HL-02
Bút dạ quang 01 đầu: 4mm – 5mm: xanh dương/xanh lá/vàng/hồng/cam
Cây
197
35
Bút lông dầu PM-09
Viết được trên nhiều chất liệu: giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, … nét: 0.8mm và 6mm, màu: xanh/đỏ/đen
Cây
92
36
Bút bi -036
TL-036 (đầu 0.7mm), Thiên Long hoặc tương đương
Cây
674
37
Bút bi -047
TL-047 (đầu 0.7mm), Thiên Long hoặc tương đương
Cây
302
38
Bút Uniball UB150
Bút bi nước, kích thước 103mm x139mm, trọng lượng 10,6gram: Xanh dương, đỏ, đen
Cây
128
39
Dây thun cột tiền (đại)
Đường kính ≥3.5cm,
chu vi: ≥11cm, bề ngang 3mm, chất liệu cao su
Bịch
51
40
Dao SDI 0426 lớn
Chất liệu nhựa tốt, lưỡi dao 18mm
Cây
40
41
Kéo S180
Kéo S180, dài 17.5cm, chất liệu thép
Cây
51
42
Keo khô
Hồ dán giấy khô, độ dính cao, trọng lượng 8g
Ống
98
43
Keo nước 30ml
Dung tích 30ml
Ống
438
Đề nghị các công ty, đơn vị gửi bảng báo giá trên về Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng trong vòng 05 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo này.
Địa điểm: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh./.
Kính gửi: Các công ty, đơn vị có năng lực, chuyên môn phù hợp
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng đang thực hiện lập dự toán gói thầu “Mua sắm văn phòng phẩm năm 2026” kính mời các công ty, đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp văn phòng phẩm gửi bảng báo giá theo khối lượng như sau:
|
Stt |
Danh mục hàng hóa |
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị tính |
Tổng |
|
|
1 |
Giấy in 80gsm A3 |
Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, giấy được làm từ 100% tinh bột giấy; không có bụi giấy; bột giấy hóa học tẩy trắng, có độ sạch hóa học và chất lượng cao, đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; Giấy phải có màu sắc đồng đều trong cùng một lô hàng; đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; mặt giấy phẳng có độ nhẵn cao, không nhăn, gấp, thủng rách hoặc khuyết tật bề mặt khác. |
Ream |
28 |
|
|
2 |
Giấy in 80gsm A4 |
Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, giấy được làm từ 100% tinh bột giấy; không có bụi giấy; bột giấy hóa học tẩy trắng, có độ sạch hóa học và chất lượng cao, đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; Giấy phải có màu sắc đồng đều trong cùng một lô hàng; đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; mặt giấy phẳng có độ nhẵn cao, không nhăn, gấp, thủng rách hoặc khuyết tật bề mặt khác. |
Ream |
2.500 |
|
|
3 |
Giấy in 80gsm A5 |
Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng, giấy được làm từ 100% tinh bột giấy; không có bụi giấy; bột giấy hóa học tẩy trắng, có độ sạch hóa học và chất lượng cao, đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; Giấy phải có màu sắc đồng đều trong cùng một lô hàng; đốm khác màu phân biệt được bằng mắt thường; mặt giấy phẳng có độ nhẵn cao, không nhăn, gấp, thủng rách hoặc khuyết tật bề mặt khác. |
Ream |
36 |
|
|
4 |
Giấy bìa màu 180gsm A4 |
Khổ A4 (1 xấp = 100 tờ), nhiều màu |
Xấp |
45 |
|
|
5 |
Giấy in ảnh 1 mặt A4 |
Chất liệu: Giấy láng, mịn, trắng bóng, định lượng 230gsm |
Xấp |
4 |
|
|
6 |
Giấy niêm phong A4 |
Chất liệu giấy pellure, mỏng, 100 tờ/xấp |
Xấp |
22 |
|
|
7 |
Giấy decal A4 đế xanh |
Khổ giấy: 210×297 mm |
Xấp |
21 |
|
|
8 |
Giấy note 3×4 |
3 x 4 (76x101mm), màu vàng |
Xấp |
342 |
|
|
9 |
Giấy note mũi tên 5 màu |
Giấy note 5 màu, hình mũi tên (có keo ở đầu mũi tên) |
Xấp |
511 |
|
|
10 |
Tập 200 trang 62gsm |
Kích thước: 15 x 21 mm; định lượng 62gsm; số lượng trang giấy: 200 trang; giấy trắng, mịn, không lem mực/nước |
Quyển |
57 |
|
|
11 |
Sổ 30×40 |
Sổ Caro 30×40 – dày, giấy trắng, kẻ caro, không lem mực/nước |
Quyển |
68 |
|
|
12 |
Bìa kiếng A4 |
Khổ A4 1.5mm |
Xấp |
57 |
|
|
13 |
Bìa lỗ A4 |
1 xấp = 100 cái, khổ A4, chất lượng màng nhựa trong suốt |
Xấp |
111 |
|
|
14 |
Bìa lá F4 |
Khổ F4 |
Cái |
1.046 |
|
|
15 |
Bìa nút F4 dây |
Bìa nút khổ F4, có dây |
Cái |
616 |
|
|
16 |
Bìa nút F4 |
Bìa nút khổ F4 |
Cái |
968 |
|
|
17 |
Bìa 3 dây 7P |
Kích thước 23×33, vải gáy 7cm, có 6 sợi dây ở 3 cạnh, trọng lượng ≥350g/cái |
Cái |
370 |
|
|
18 |
Bìa 3 dây 15P |
Kích thước 23×33, vải gáy 15cm, có 6 sợi dây ở 3 cạnh, trọng lượng ≥370g/cái |
Cái |
437 |
|
|
19 |
Băng keo trong/đục 4.8F100Y |
Băng keo trong/đục, bản ngang 4.7cm, trọng lượng ≥170g/cuộn |
Cuộn |
80 |
|
|
20 |
Băng keo simili 4F8 |
Băng keo simili, bản ngang 4.7cm, trọng lượng ≥95g/cuộn |
Cuộn |
107 |
|
|
21 |
Dụng cụ bấm kim số 10 |
Dụng cụ bấm kim số 10 |
Cái |
86 |
|
|
22 |
Dụng cụ bấm lổ kW- 978 |
Đồ bấm lỗ: bấm được tối đa 30 tờ giấy; đường kính lỗ ϕ6mm, khoảng cách giữa 2 lỗ 80mm |
Cái |
21 |
|
|
23 |
Kim bấm số 10 Plus |
Chiều ngang kim: 8.5mm, chiều dài chân kim: 4.7mm, 100 kim/thanh |
Hộp |
1.169 |
|
|
24 |
Kẹp Bướm 15mm |
Kẹp bướm 15mm |
Hộp |
345 |
|
|
25 |
Kẹp Bướm 19mm |
Kẹp bướm 19mm |
Hộp |
371 |
|
|
26 |
Kẹp Bướm 25mm |
Kẹp bướm 25mm |
Hộp |
387 |
|
|
27 |
Kẹp Bướm 32mm |
Kẹp bướm 32mm |
Hộp |
375 |
|
|
28 |
Kẹp giấy nhựa C62 |
Kẹp giấy nhựa C62 |
Hộp |
304 |
|
|
29 |
Pin AA |
điện áp danh nghĩa 1.5V; Pin kích thước AA |
Viên |
222 |
|
|
30 |
Pin AAA |
điện áp danh nghĩa 1.5V; Pin kích thước AAA |
Viên |
218 |
|
|
31 |
Thước nhựa dẻo 30cm |
Chiều dài: 30cm, chất liệu nhựa dẻo |
Cây |
49 |
|
|
32 |
Bút xóa Plus WH-105TR |
Bút xóa kéo 5mmx12m |
Cây |
107 |
|
|
33 |
Bút xóa CP-02 |
Bút xóa nước, dung tích 12ml. Bút xóa đều mực, không lem, nhòe, mau khô, che phủ tốt giúp nét chữ rõ ràng trên màn xóa, không đóng cặn ở đầu bút |
Cây |
105 |
|
|
34 |
Bút dạ quang HL-02 |
Bút dạ quang 01 đầu: 4mm – 5mm: xanh dương/xanh lá/vàng/hồng/cam |
Cây |
197 |
|
|
35 |
Bút lông dầu PM-09 |
Viết được trên nhiều chất liệu: giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, … nét: 0.8mm và 6mm, màu: xanh/đỏ/đen |
Cây |
92 |
|
|
36 |
Bút bi -036 |
TL-036 (đầu 0.7mm), Thiên Long hoặc tương đương |
Cây |
674 |
|
|
37 |
Bút bi -047 |
TL-047 (đầu 0.7mm), Thiên Long hoặc tương đương |
Cây |
302 |
|
|
38 |
Bút Uniball UB150 |
Bút bi nước, kích thước 103mm x139mm, trọng lượng 10,6gram: Xanh dương, đỏ, đen |
Cây |
128 |
|
|
39 |
Dây thun cột tiền (đại) |
Đường kính ≥3.5cm, |
Bịch |
51 |
|
|
40 |
Dao SDI 0426 lớn |
Chất liệu nhựa tốt, lưỡi dao 18mm |
Cây |
40 |
|
|
41 |
Kéo S180 |
Kéo S180, dài 17.5cm, chất liệu thép |
Cây |
51 |
|
|
42 |
Keo khô |
Hồ dán giấy khô, độ dính cao, trọng lượng 8g |
Ống |
98 |
|
|
43 |
Keo nước 30ml |
Dung tích 30ml |
Ống |
438 |
Đề nghị các công ty, đơn vị gửi bảng báo giá trên về Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng trong vòng 05 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo này.
Địa điểm: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh./.

