THÔNG BÁO Về việc báo giá chi phí Quản lý vận hành Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng (sau đây viết tắt là Trung tâm) đang triển khai lập dự toán gói thầu “Quản lý vận hành Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, Quận 1” với các thông tin chi tiết sau:
- Địa điểm thực hiện: số 255 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
- Quy mô: Tòa nhà văn phòng, hiện trạng 01 tầng hầm + 12 tầng lầu + 01 sân thượng;
- Phần diện tích sàn xây dựng: 12.151,8 m2;
Trung tâm thông báo đến các đơn vị có đủ năng lực, kinh nghiệm trong công tác quản lý vận hành gói thầu nêu trên tiến hành khảo sát và gửi bảng báo giá chi phí để thực hiện công tác quản lý vận hành đến Trung tâm theo mẫu sau:
Đơn vị tính: VND
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá (chưa bao gồm VAT) |
Thành tiền (chưa bao gồm VAT) |
Thành tiền (Đã bao gồm VAT) |
Ghi chú |
1 |
Lễ tân tòa nhà (giờ hành chính, tại tầng trệt) |
tháng |
12 |
|
|
|
01 vị trí làm việc giờ hành chính 8 tiếng/ ngày |
2 |
Kỹ thuật tòa nhà |
tháng |
12 |
|
|
|
01 vị trí làm việc giờ hành chính |
3 |
Bảo vệ tòa nhà |
tháng |
12 |
|
|
|
02 vị trí bảo vệ làm việc 12/24. |
4 |
Nhân viên vệ sinh |
tháng |
12 |
|
|
|
02 vị trí vệ sinh, làm việc giờ hành chính. |
5 |
Chăm sóc, cắt tỉa mảng xanh, cây xanh |
tháng |
12 |
|
|
|
– Công tác bao gồm: phân bón, công chăm sóc, cắt cỏ, tỉa cây, tưới cây cho 198 m2 mảng xanh |
6 |
Chi phí tuyên truyền và diễn tập phương án PCCC hàng năm |
năm |
1 |
|
|
|
|
7 |
Vệ sinh công nghiệp |
lần/năm |
1 |
|
|
|
Bao gồm các công việc: vệ sinh bên trong và ngoài tòa nhà, hành lang, cầu thang thoát hiểm, đánh bóng sàn tầng hầm. |
8 |
Kiểm định chống sét |
lần/năm |
1 |
|
|
|
|
9 |
Thí nghiệm nước uống |
lần/năm |
1 |
|
|
|
|
10 |
Nhiên liệu chạy máy bơm PCCC |
lít/năm |
143 |
|
|
|
|
11 |
Nhiên liệu vận hành máy phát điện dự phòng |
lít/năm |
1.520 |
|
|
||
12 |
Diệt côn trùng, chuột |
tháng |
3 |
|
|
|
|
13 |
Bảo trì 2 thang máy |
tháng |
12 |
|
|
|
|
14 |
Chi phí kiểm định thang máy |
lần/năm |
1 |
|
|
|
Kiểm định 02 thang máy, 01 lần/năm |
15 |
Bảo dưỡng hệ thống PCCC (máy bơm điện 30HP, máy bơm Diesel 30HP, máy bơm duy trì áp lực, tủ điều khiển, bình điều áp 100l) |
|
|
|
– |
– |
|
Bơm điện chữa cháy |
lần/năm |
1 |
|
|
|
||
Bơm bù áp |
lần/năm |
1 |
|
|
|
||
Bơm chữa cháy Diesel |
lần/năm |
1 |
|
|
|
||
Tủ chữa cháy |
lần/năm |
1 |
|
|
|
||
16 |
Bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động |
|
|
|
|
|
|
Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ |
lần/năm |
2 |
|
|
|
|
|
Đầu dò khói địa chỉ (232 cái) |
lần/năm |
2 |
|
|
|
|
|
Đầu báo cháy nhiệt (22 cái) |
lần/năm |
2 |
|
|
|
|
|
Nút nhấn khẩn (42 cái) |
lần/năm |
2 |
|
|
|
|
|
Chuông báo cháy (42 cái) |
lần/năm |
2 |
|
|
|
|
|
17 |
Bảo trì , dọn dẹp vệ sinh hệ thống thoát nước mưa, nước thải của tòa nhà |
lần/năm |
2 |
|
|
|
|
18 |
Bảo dưỡng máy phát điện dự phòng |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
19 |
Nạp bình chữa cháy loại bình bột 35kg |
bình |
1 |
|
|
|
|
20 |
Nạp bình chữa cháy loại bình bột 8kg |
bình |
58 |
|
|
|
|
21 |
Nạp bình chữa cháy loại bình CO2 5kg |
bình |
53 |
|
|
|
|
22 |
Rửa, vệ sinh bể nước ngầm 100-120m3 ngoài trời và bồn nước inox 25m3 trên mái |
lần/năm |
1 |
|
|
|
|
23 |
Bảo dưỡng hệ thống camera an ninh |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
24 |
Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng tòa nhà |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
25 |
Bảo dưỡng hệ thống điện động lực (tủ điện, MCB, ELCB, đèn báo pha, đồng hồ Oát kế 3P, Isolator) |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
26 |
Bảo dưỡng hệ thống Internet (tổng đài, bộ lưu điện UPS, bộ chống sét, tủ phân phối trung tâm MDF 1200 line, tủ phân phối trung gian IDF 25 line, Router 8 port, Hub 16 port, phiến đấu nối, 10 đôi dây, ổ cắm điện, ổ cắm mạng) |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
27 |
Bảo dưỡng hệ thống tăng áp và hút khói tầng hầm (tủ điều khiển tăng áp, bộ cảm biến áp suất, cửa chống cháy, quạt hút 30.000m2/h, tủ điều khiển hút khói, cửa cuốn chống cháy) |
lần/năm |
4 |
|
|
|
– Kiểm tra, vệ sinh chi tiết các miệng hút khói. |
28 |
Bảo dưỡng hệ thống thông báo công cộng (Voi Alarm Controller, c/w 6Zone, bộ khuếch đại công suất, đầu phát DVD, đầu ghi âm, bộ lưu điện, tủ điều khiển, Micro để bàn, Loa tròn 3w, 6w) |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
29 |
Bảo dưỡng hệ thống cấp nước (bơm tăng áp ngoài nhà, tủ điều kiển, vòi nước sân thượng, WC, vòi rửa lavabo) |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
30 |
Bảo dưỡng hệ thống thoát nước sàn (phễu thu, vòi rửa chậu xí bệt, chậu tiểu nam, lavabo, vòi rửa có van khóa) |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
31 |
Bảo dưỡng trạm biến áp tầng hầm (kiểm tra đo đạc điện trở, chống thấm) |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
32 |
Chi phí phun xịt mối mọt định kỳ |
lần/năm |
4 |
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|||||
(Bằng chữ: ……………………………………………………..đồng) |
Địa chỉ nhận Báo giá: Phòng Tổ chức – Hành chính, Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Hạn chót nhận Báo giá: Từ ngày 03 tháng 6 năm 2024 đến ngày 05 tháng 6 năm 2024.
Trân trọng./.